Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Global community

Nghĩa thường dùng

Cộng đồng toàn cầu cụm từ

“With the emergence of a global community, however, thorny problems appear.”Tuy nhiên, với sự xuất hiện của một cộng đồng toàn cầu, những vấn đề hóc búa lại xuất hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...