Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Global economic arena

Nghĩa thường dùng

Đấu trường kinh tế toàn cầu cụm từ

“In the global economic arena, countries must collaborate to address pressing issues such as trade imbalances and climate change.”Trong đấu trường kinh tế toàn cầu, các quốc gia phải hợp tác để giải quyết những vấn đề cấp bách như sự mất cân bằng thương mại và biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...