Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goiter

/'gɔitə/ phổ biến #27635

Nghĩa thường dùng

Bướu cổ danh từ

“A goiter is a swelling in the neck due to thyroid problems.”Bướu cổ là một sự sưng ở cổ do vấn đề tuyến giáp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goiter

/'gɔitə/

danh từ

  • (y học) bướu giáp, bướu cổ

thành ngữ

  1. exophthalmic goitre
    • (y học) bệnh bazơddô
Định nghĩa tiếng Anh

n. abnormally enlarged thyroid gland; can result from underproduction or overproduction of hormone or from a deficiency of iodine in the diet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...