good job
/ɡʊd dʒɑb/
Nghĩa thường dùng
làm tốt
cụm từ
“You did a good job!”Bạn đã làm tốt!
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You did a good job!”Bạn đã làm tốt!
Đang tải...