Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Graduate tax

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Graduate tax

//

  • (Econ) Thuế đại học+ Một kế hoạch tài trợ cho giáo dục đại học thông qua đó sinh viên được vay tiền để đáp ứng các chi phí về giáo dục và/ hoặc cuộc sống trong khi nghiên cứu và sẽ thanh toán lại một phần bằng thu nhập trong tương lai.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...