granddaughter
/'græn,dɔ:tə/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #8528
Nghĩa thường dùng
Cháu gái(của ông bà)
danh từ
“My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.”Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.
Biến thể từ
granddaughters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
granddaughter
/'græn,dɔ:tə/
danh từ
- cháu gái (của ông bà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a female grandchild