Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

granddaughter

/'græn,dɔ:tə/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #8528

Nghĩa thường dùng

Cháu gái(của ông bà) danh từ

“My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.”Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.

Biến thể từ granddaughters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

granddaughter

/'græn,dɔ:tə/

danh từ

  • cháu gái (của ông bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a female grandchild

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...