Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Grandfather clause

/ˈɡrændˌfɑ:ðə klɔ:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Grandfather clause

//

  • (Econ) Điều khoản dành cho những người có chức.+ Một sự dàn xếp qua đó các thành viên hiện hành thuộc một nghề nghiệp được miễn áp dụng các bản vị CẤP BẰNG NGHỀ NGHIỆP cao hơn đặt ra cho nghề nghiệp này.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...