Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grenada

/ɡrəˈneɪdə/

Nghĩa thường dùng

Grenada (quốc gia) danh từ

“Grenada is known for its beautiful beaches and spice plantations.”Grenada nổi tiếng với những bãi biển đẹp và các đồn điền gia vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Grenada (quốc gia)

ví dụ

Grenada is known for its beautiful beaches and spice plantations. — Grenada nổi tiếng với những bãi biển đẹp và các đồn điền gia vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...