Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gross domestic product deflator

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Gross domestic product deflator

//

  • (Econ) Chỉ số khử lạm phát cho tổng sản phẩm quốc nội.+ Một chỉ số giá được sử dụng để điều chỉnh giá trị bằng tiền của tất cả hàng hoá và dịch vụ tham gia vào tổng sản phẩm quốc nội khi giá cả thay đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...