Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Gross domestic product deflator

//

  • (Econ) Chỉ số khử lạm phát cho tổng sản phẩm quốc nội.+ Một chỉ số giá được sử dụng để điều chỉnh giá trị bằng tiền của tất cả hàng hoá và dịch vụ tham gia vào tổng sản phẩm quốc nội khi giá cả thay đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...