Gross investment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Gross investment
//
- (Econ) Tổng đầu tư.+ Tổng đầu tư nảy sinh trong nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...