Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gross margin

/ˈɡroʊs ˈmɑːr.dʒɪn/

Nghĩa thường dùng

biên lợi nhuận gộp danh từ

“The company reported a gross margin of forty-two percent.”Công ty báo cáo biên lợi nhuận gộp bốn mươi hai phần trăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Gross margin

//

  • (Econ) Mức chênh giá gộp.+ Mức chênh lệch giữa giá trả cho người bán buôn cung cấp và giá nhận được của người bán lẻ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...