Groundbreaking research
Nghĩa thường dùng
Nghiên cứu đột phá 27
cụm từ
“The groundbreaking research conducted by the team has the potential to transform our understanding of climate change.”Nghiên cứu đột phá được thực hiện bởi nhóm nghiên cứu có khả năng thay đổi hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.