Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Groundbreaking research

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu đột phá 27 cụm từ

“The groundbreaking research conducted by the team has the potential to transform our understanding of climate change.”Nghiên cứu đột phá được thực hiện bởi nhóm nghiên cứu có khả năng thay đổi hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...