Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Growth-gap unemployment

//

  • (Econ) Thất nghiệp do chênh lệch về tăng trưởng.+ Thất nghiệp do thiếu hụt cầu dài hạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...