Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Guilty verdicts

Nghĩa thường dùng

Có tội cụm từ

“The jury must all agree in order to reach a guilty verdict.”Bồi thẩm đoàn phải đồng ý để đưa ra phán quyết có tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...