Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gurney

/ˈɡɜː.ni/

Nghĩa thường dùng

Xe đẩy tay danh từ

“The paramedics put the patient on the gurney quickly.”Nhân viên y tế đặt bệnh nhân lên xe đẩy tay nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Xe đẩy tay

ví dụ

The paramedics put the patient on the gurney quickly. — Nhân viên y tế đặt bệnh nhân lên xe đẩy tay nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...