gurney
/ˈɡɜː.ni/
Nghĩa thường dùng
Xe đẩy tay
danh từ
“The paramedics put the patient on the gurney quickly.”Nhân viên y tế đặt bệnh nhân lên xe đẩy tay nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Xe đẩy tay
ví dụ
The paramedics put the patient on the gurney quickly. — Nhân viên y tế đặt bệnh nhân lên xe đẩy tay nhanh chóng.