Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Had a knack for

Nghĩa thường dùng

Có tài về cái gì cụm từ

“My sister has always had a knack for playing musical instruments; she learns them so quickly.”Chị gái tôi luôn có tài về việc chơi nhạc cụ; cô ấy học rất nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...