Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-asleep

IELTS

Nghĩa thường dùng

Ngái ngủ tính từ

“I was half-asleep during the lecture and missed some important information.”Tôi ngái ngủ trong buổi giảng và đã bỏ lỡ một số thông tin quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Ngái ngủ

ví dụ

I was half-asleep during the lecture and missed some important information. — Tôi ngái ngủ trong buổi giảng và đã bỏ lỡ một số thông tin quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...