Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-brother

/'hɑ:f,brʌðə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha) danh từ

“He has a half-brother from his father's side.”Anh ấy có một người anh trai cùng cha.

Biến thể từ half-brothers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

half-brother

/'hɑ:f,brʌðə/

danh từ

  • anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha
Định nghĩa tiếng Anh

n a brother who has only one parent in common with you

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...