half-brother
/'hɑ:f,brʌðə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
danh từ
“He has a half-brother from his father's side.”Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Biến thể từ
half-brothers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-brother
/'hɑ:f,brʌðə/
danh từ
- anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha
Định nghĩa tiếng Anh
n a brother who has only one parent in common with you