half-sister
/'hɑ:f,sistə/
Nghĩa thường dùng
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
danh từ
“My half-sister visits us on weekends.”Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Biến thể từ
half-sisters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-sister
/'hɑ:f,sistə/
danh từ
- chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha
Định nghĩa tiếng Anh
n a sister who has only one parent in common with you