Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-sister

/'hɑ:f,sistə/

Nghĩa thường dùng

Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha) danh từ

“My half-sister visits us on weekends.”Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.

Biến thể từ half-sisters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

half-sister

/'hɑ:f,sistə/

danh từ

  • chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha
Định nghĩa tiếng Anh

n a sister who has only one parent in common with you

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...