Hammered
/'hæmәd/ phổ biến #27301
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Hammered
//
- (Econ) Bị gõ búa.+ Trước sự kiện Big Bang năm 1986, khi một công ty môi giới chứng khoán không áo khả năng trả nợ cho khách hàng hoặc NHỮNG NGƯỜI MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN thì quyền kinh doanh trên thị trường chứng khoán của công ty đó bị đình chỉ.
Định nghĩa tiếng Anh
a. shaped or worked with a hammer and often showing hammer marks