Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hand over

Nghĩa thường dùng

Trao trả lại cụm từ

“When someone finds a lost wallet, they should hand it over to the nearest police station.”Khi ai đó tìm thấy một chiếc ví bị mất, họ nên trao trả lại nó cho đồn cảnh sát gần nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...