Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hand-held devices

Nghĩa thường dùng

Thiết bị cầm tay cụm từ

“The proliferation of hand-held devices has transformed the way individuals access information and communicate with one another.”Sự bùng nổ của các thiết bị cầm tay đã biến đổi cách mà các cá nhân truy cập thông tin và giao tiếp với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...