Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hands- on/practical experience

Nghĩa thường dùng

Kinh nghiệm thực hành / thực tế cụm từ

“Young graduates should equip themselves with hands-on experience in order to meet the requirements of businesses.”Các bạn trẻ mới ra trường cần trang bị cho mình những kinh nghiệm thực tế để có thể

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...