Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hang out with

Nghĩa thường dùng

Đi chơi cụm từ

“I love to hang out with my friends at the café after school; it’s a great way to unwind.”Tôi thích đi chơi với bạn bè ở quán cà phê sau giờ học; đó là một cách tuyệt vời để thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...