Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Harbour foreshore

Nghĩa thường dùng

Vùng bờ cảng cụm từ

“The harbour foreshore is crucial for maintaining biodiversity and providing habitats for various marine species.”Vùng bờ cảng là rất quan trọng để duy trì sự đa dạng sinh học và cung cấp môi trường sống cho nhiều loài thủy sinh khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...