Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hard-core unemployed

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Hard-core unemployed

//

  • (Econ) Những người thất nghiệp khó tìm việc làm.+ Những người thất nghiệp có đăng ký cảm thấy do các điều kiện về thể chất và tinh thần, do thái độ đối với công việc hoặc do tuổi tác nên rất khó tìm việc làm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...