Hard-core unemployed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Hard-core unemployed
//
- (Econ) Những người thất nghiệp khó tìm việc làm.+ Những người thất nghiệp có đăng ký cảm thấy do các điều kiện về thể chất và tinh thần, do thái độ đối với công việc hoặc do tuổi tác nên rất khó tìm việc làm.