Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a nice day

/ˌhæv ə ˌnaɪs ˈdeɪ/

Nghĩa thường dùng

chúc một ngày tốt lành cụm từ

“Thank you for shopping with us. Have a nice day!”Cảm ơn bạn đã mua sắm. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...