Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have an aptitude for

Nghĩa thường dùng

Có năng khiếu về cụm từ

“Candidates must be knowledgeable in general epidemiology, have an aptitude for analytical epidemiology and statistics.”Ứng viên phải có kiến thức về dịch tễ học nói chung, có năng khiếu về dịch tễ học phân tích và thống kê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...