Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have equal access to justice

Nghĩa thường dùng

Có quyền tiếp cận công lý một cách bình đẳng cụm từ

“Everyone should have equal access to justice regardless of their identity”Mọi người phải có quyền tiếp cận công lý bình đẳng bất kể danh tính của họ là gì

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...