Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have more resonance

Nghĩa thường dùng

Có nhiều tiếng vang hơn cụm từ

“Research indicates that messages delivered through personal stories tend to have more resonance with audiences than mere statistics.”Nghiên cứu chỉ ra rằng những thông điệp được truyền tải qua các câu chuyện cá nhân thường có nhiều tiếng vang hơn với khán giả so với chỉ số liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...