Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hazardous gases

Nghĩa thường dùng

Khí độc hại 9 cụm từ

“Exposure to hazardous gases in industrial settings can result in long-term health complications for workers.”Sự tiếp xúc với khí độc hại trong các môi trường công nghiệp có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe lâu dài cho công nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...