Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Head out for work appointment

Nghĩa thường dùng

Ra ngoài cho cuộc hẹn công việc cụm từ

“I usually head out for work appointments early to avoid the morning traffic.”Tôi thường ra ngoài cho các cuộc hẹn công việc sớm để tránh kẹt xe buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...