Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Health suffers

Nghĩa thường dùng

Sức khỏe bị ảnh hưởng cụm từ

“When individuals neglect their mental well-being, their overall health suffers, leading to a decline in productivity and quality of life.”Khi cá nhân bỏ bê sức khỏe tinh thần của mình, sức khỏe tổng thể sẽ bị ảnh hưởng, dẫn đến sự suy giảm năng suất và chất lượng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...