Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthcare

/ˈhɛlθ.kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc sức khỏe danh từ

“Healthcare is important for everyone.”Chăm sóc sức khỏe rất quan trọng cho mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chăm sóc sức khỏe

ví dụ

Healthcare is important for everyone. — Chăm sóc sức khỏe rất quan trọng cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...