Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Healthy development

Nghĩa thường dùng

Sự phát triển lành mạnh cụm từ

“I believe that a balanced diet and regular exercise are essential for healthy development in children.”Tôi tin rằng chế độ ăn uống cân bằng và tập thể dục thường xuyên là rất cần thiết cho sự phát triển lành mạnh ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...