Healthy working environment
Nghĩa thường dùng
“I believe a healthy working environment boosts productivity and employee satisfaction.”Tôi tin rằng một môi trường làm việc lành mạnh sẽ tăng năng suất và sự hài lòng của nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I believe a healthy working environment boosts productivity and employee satisfaction.”Tôi tin rằng một môi trường làm việc lành mạnh sẽ tăng năng suất và sự hài lòng của nhân viên.
Đang tải...