Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hearing Impairment/Loss

Nghĩa thường dùng

Khiếm thính/Mất Khả Năng Nghe danh từ

“Hearing impairment can significantly affect communication skills and social interactions in affected individuals.”Khiếm thính có thể ảnh hưởng đáng kể đến kỹ năng giao tiếp và các tương tác xã hội ở những người bị ảnh hưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...