Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Heavy workload

Nghĩa thường dùng

Khối lượng công việc nặng cụm từ

“The heavy workload is among the primary factors that cause employees’ stress and d epression.”Khối lượng công việc nặng nề là một trong những yếu tố chính khiến nhân viên căng thẳng và trầm cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...