Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Helicopter parent

Nghĩa thường dùng

Cha mẹ trực thăng cụm từ

“A helicopter parent tries to control every part of a child's life, even small daily decisions.”Một người cha mẹ trực thăng luôn tìm cách kiểm soát mọi mặt trong cuộc sống của con, kể cả những quyết định nhỏ hằng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...