Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hibernation

/,haibə:'neiʃn/ TOEFL phổ biến #19620

Nghĩa thường dùng

Ngủ đông danh từ

“Bears go into hibernation during the winter to save energy and stay warm.”Gấu ngủ đông vào mùa đông để tiết kiệm năng lượng và giữ ấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hibernation

/,haibə:'neiʃn/

danh từ

  • sự ngủ đông (động vật)
  • sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)
  • sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm lì
Định nghĩa tiếng Anh

n. the torpid or resting state in which some animals pass the winter n. cessation from or slowing of activity during the winter; especially slowing of metabolism in some animals n. the act of retiring into inactivity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...