hibiscus
Nghĩa thường dùng
“The hibiscus plant grows well in warm weather.”Cây hoa dâm bụt phát triển tốt trong thời tiết ấm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hibiscus
/hi'biskəs/
danh từ
- (thực vật học) cây dâm bụt
Định nghĩa tiếng Anh
n. any plant of the genus Hibiscus