Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hibiscus

/hi'biskəs/ phổ biến #21479

Nghĩa thường dùng

Hoa dâm bụt danh từ

“The hibiscus plant grows well in warm weather.”Cây hoa dâm bụt phát triển tốt trong thời tiết ấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hibiscus

/hi'biskəs/

danh từ

  • (thực vật học) cây dâm bụt
Định nghĩa tiếng Anh

n. any plant of the genus Hibiscus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...