Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hidden from view

Nghĩa thường dùng

Che khuất mắt cụm từ

“Certain species of wildlife prefer habitats that are hidden from view, providing them with protection from potential predators.”Một số loài động vật hoang dã thích môi trường sống được che khuất mắt, cung cấp cho chúng sự bảo vệ khỏi những kẻ săn mồi tiềm năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...