hierachy
/'haiərɑ:ki/
Nghĩa thường dùng
Hệ thống cấp bậc
danh từ
“Understanding the hierarchy within an organization can improve communication and efficiency among employees.”Hiểu rõ hệ thống cấp bậc trong một tổ chức có thể cải thiện giao tiếp và hiệu quả giữa các nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hierachy
/'haiərɑ:ki/
danh từ
- hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...)
- thiên thần, các thiên thần