Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

High-tech device

Nghĩa thường dùng

Thiết bị công nghệ cao danh từ

“Many students use a high-tech device to help them study more effectively.”Nhiều sinh viên sử dụng thiết bị công nghệ cao để giúp họ học hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...