Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

High-tech equipment

Nghĩa thường dùng

Thiết bị công nghệ cao cụm từ

“The use of high-tech equipment in laboratories has enhanced the accuracy of experimental results and accelerated scientific discoveries.”Việc sử dụng thiết bị công nghệ cao trong các phòng thí nghiệm đã nâng cao độ chính xác của kết quả thí nghiệm và thúc đẩy nhanh chóng các phát hiện khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...