Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

higher education

/ˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Giáo dục đại học cụm từ

“Investing in higher education is key for the development of the workforce.”Đầu tư vào giáo dục đại học là chìa khóa cho sự phát triển của lực lượng lao động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Giáo dục đại học

ví dụ

Higher education is important for getting a good job. — Giáo dục đại học rất quan trọng để có một công việc tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...