Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Historical and contemporary events

Nghĩa thường dùng

Sự kiện lịch sử và đương đại cụm từ

“Analyzing the relationship between historical and contemporary events can provide valuable insights into societal changes.”Phân tích mối quan hệ giữa các sự kiện lịch sử và đương đại có thể cung cấp những hiểu biết quý giá về sự thay đổi của xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...