Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holy communion

/ˈhoʊ.li kəˈmjun.ɪn/

Nghĩa thường dùng

sự hiệp thông thánh thiện trong Kitô giáo cụm từ

“They participated in holy communion at church.”Họ tham gia sự hiệp thông thánh thiện tại nhà thờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...