Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Home-diagnostics tools

Nghĩa thường dùng

Công cụ chẩn đoán tại nhà cụm từ

“Home-diagnostics tools enable individuals to monitor their health conditions conveniently and proactively manage their well-being.”Các công cụ chẩn đoán tại nhà cho phép cá nhân theo dõi tình trạng sức khỏe của họ một cách thuận tiện và chủ động quản lý sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...