Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homestay

/ˈhəʊm.steɪ/

Nghĩa thường dùng

(dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa danh từ

“We enjoy our homestay with a local family in the village.”Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • (dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa

ví dụ

We enjoy our homestay with a local family in the village. — Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...