homestay
/ˈhəʊm.steɪ/
Nghĩa thường dùng
(dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa
danh từ
“We enjoy our homestay with a local family in the village.”Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- (dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa
ví dụ
We enjoy our homestay with a local family in the village. — Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.